TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лугово́й

lugovój[ɫʊɡɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лугово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лугово́й nghĩa là đồng cỏ.

Nghĩa của лугово́й

Tính từ

  1. Thuộc về nội cỏ, đồng cỏ.

Biến cách của лугово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлугово́йлугово́елугова́ялуговы́е
Sinh cáchлугово́голугово́голугово́йлуговы́х
Tặng cáchлугово́мулугово́мулугово́йлуговы́м
Đối cáchлугово́й / лугово́голугово́елугову́юлуговы́е / луговы́х
Công cụ cáchлуговы́млуговы́млугово́йлуговы́ми
Giới cáchлугово́млугово́млугово́йлуговы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

луговой nghĩa là gì?

луговой (tính từ) nghĩa là đồng cỏ.

луговой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лугово́й (phiên âm Latinh lugovój, IPA [ɫʊɡɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.