лугово́й
lugovój[ɫʊɡɐˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лугово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лугово́й nghĩa là đồng cỏ.
Nghĩa của лугово́й
Tính từ
- Thuộc về nội cỏ, đồng cỏ.
Biến cách của лугово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лугово́й | лугово́е | лугова́я | луговы́е |
| Sinh cách | лугово́го | лугово́го | лугово́й | луговы́х |
| Tặng cách | лугово́му | лугово́му | лугово́й | луговы́м |
| Đối cách | лугово́й / лугово́го | лугово́е | лугову́ю | луговы́е / луговы́х |
| Công cụ cách | луговы́м | луговы́м | лугово́й | луговы́ми |
| Giới cách | лугово́м | лугово́м | лугово́й | луговы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
луговой nghĩa là gì?
луговой (tính từ) nghĩa là đồng cỏ.
луговой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лугово́й (phiên âm Latinh lugovój, IPA [ɫʊɡɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.