лужа́йка
giống cáibất động vật
lužájka[ɫʊˈʐajkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лужа́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лужа́йка nghĩa là bãi cỏ.
Nghĩa của лужа́йка
Danh từ
- Bãi cỏ.
Biến cách của лужа́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лужа́йка | лужа́йки |
| Sinh cách кого? чего? | лужа́йки | лужа́ек |
| Tặng cách кому? чему? | лужа́йке | лужа́йкам |
| Đối cách кого? что? | лужа́йку | лужа́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | лужа́йкой | лужа́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | лужа́йке | лужа́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лужайка nghĩa là gì?
лужайка (danh từ) nghĩa là bãi cỏ.
лужайка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лужа́йка (phiên âm Latinh lužájka, IPA [ɫʊˈʐajkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.