лук
лук nghĩa là hành tây, hành, cung.
Nghĩa của лук
Danh từ
- Hành tây, hành.
- Cung.
Biến cách của лук (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лу́к | лу́ки |
| Sinh cách кого? чего? | лу́ка | лу́ков |
| Tặng cách кому? чему? | лу́ку | лу́кам |
| Đối cách кого? что? | лу́к | лу́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | лу́ком | лу́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | лу́ке | лу́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với лук
- Том терпеть не может лук. Tom ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9096501
- В огороде растёт лук. Trong vườn, hành tây đang phát triển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791163
- Том ненавидит лук. Tom ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4643396
- Я ненавижу лук. Tôi ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5842185
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лук nghĩa là gì?
лук (danh từ) nghĩa là hành tây, hành, cung.
лук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лук (phiên âm Latinh luk, IPA [ɫuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.