TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лук

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
luk[ɫuk] giọng máy của trình duyệt

лук nghĩa là hành tây, hành, cung.

Nghĩa của лук

Danh từ

  1. Hành tây, hành.
  2. Cung.

Biến cách của лук (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лу́клу́ки
Sinh cách кого? чего?лу́калу́ков
Tặng cách кому? чему?лу́кулу́кам
Đối cách кого? что?лу́клу́ки
Công cụ cách кем? чем?лу́комлу́ками
Giới cách о ком? о чём?лу́келу́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với лук

  • Том терпеть не может лук. Tom ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9096501
  • В огороде растёт лук. Trong vườn, hành tây đang phát triển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791163
  • Том ненавидит лук. Tom ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4643396
  • Я ненавижу лук. Tôi ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5842185

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лук nghĩa là gì?

лук (danh từ) nghĩa là hành tây, hành, cung.

лук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лук (phiên âm Latinh luk, IPA [ɫuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.