луже́ние
giống trungbất động vật
lužénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên луже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
луже́ние nghĩa là sự mạ thiếc, tráng thiếc.
Nghĩa của луже́ние
Danh từ
- Sự mạ thiếc, tráng thiếc, bọc thiếc.
Biến cách của луже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | луже́ние | луже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | луже́ния | луже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | луже́нию | луже́ниям |
| Đối cách кого? что? | луже́ние | луже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | луже́нием | луже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | луже́нии | луже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лужение nghĩa là gì?
лужение (danh từ) nghĩa là sự mạ thiếc, tráng thiếc.
лужение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là луже́ние (phiên âm Latinh lužénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.