TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лужёный

lužjónyj giọng máy của trình duyệt

лужёный nghĩa là được mạ thiếc, tráng thiếc.

Nghĩa của лужёный

Tính từ

  1. Được mạ thiếc, tráng thiếc, bọc thiếc.

Biến cách của лужёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлужёныйлужёноелужёнаялужёные
Sinh cáchлужёноголужёноголужёнойлужёных
Tặng cáchлужёномулужёномулужёнойлужёным
Đối cáchлужёныйлужёноелужёнуюлужёные
Công cụ cáchлужёнымлужёнымлужёнойлужёными
Giới cáchлужёномлужёномлужёнойлужёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лужёный nghĩa là gì?

лужёный (tính từ) nghĩa là được mạ thiếc, tráng thiếc.

лужёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лужёный (phiên âm Latinh lužjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.