лужёный
lužjónyj
giọng máy của trình duyệt
лужёный nghĩa là được mạ thiếc, tráng thiếc.
Nghĩa của лужёный
Tính từ
- Được mạ thiếc, tráng thiếc, bọc thiếc.
Biến cách của лужёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лужёный | лужёное | лужёная | лужёные |
| Sinh cách | лужёного | лужёного | лужёной | лужёных |
| Tặng cách | лужёному | лужёному | лужёной | лужёным |
| Đối cách | лужёный | лужёное | лужёную | лужёные |
| Công cụ cách | лужёным | лужёным | лужёной | лужёными |
| Giới cách | лужёном | лужёном | лужёной | лужёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лужёный nghĩa là gì?
лужёный (tính từ) nghĩa là được mạ thiếc, tráng thiếc.
лужёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лужёный (phiên âm Latinh lužjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.