лука́
Dấu sắc trên лука́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лука́ nghĩa là cung sông, khúc uốn sông, cung đường, khúc uốn đường.
Nghĩa của лука́
Danh từ
- реки́ Cung sông, khúc uốn [của] sông.
- бороги Cung đường, khúc uốn [của] đường, cua.
- седла [cái] mỏ yên.
Biến cách của лука́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лука́ | лу́ки |
| Sinh cách кого? чего? | луки́ | лу́к |
| Tặng cách кому? чему? | луке́ | лу́кам |
| Đối cách кого? что? | луку́ | лу́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | луко́й | лу́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | луке́ | лу́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của лука́
Câu ví dụ với лука́
- Том терпеть не может лук. Tom ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9096501
- В огороде растёт лук. Trong vườn, hành tây đang phát triển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791163
- Том ненавидит лук. Tom ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4643396
- Я ненавижу лук. Tôi ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5842185
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лука nghĩa là gì?
лука (danh từ) nghĩa là cung sông, khúc uốn sông, cung đường, khúc uốn đường.
лука đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лука́ (phiên âm Latinh luká, IPA [ɫʊˈka]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.