TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лука́вый

lukávyj[ɫʊˈkavɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лука́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лука́вый nghĩa là láu, láu lỉnh, xảo quyệt, tinh mặt.

Nghĩa của лука́вый

Tính từ

  1. Láu, láu lỉnh, láu cá, ranh mãnh, ma mãnh, tinh ranh.
  2. коварный Xảo quyệt, tinh mặt, tinh quái, thâm hiểm.
  3. задорный Tinh nghịch, vui vẻ, nhí nhảnh.

Biến cách của лука́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлука́выйлука́воелука́ваялука́вые
Sinh cáchлука́воголука́воголука́войлука́вых
Tặng cáchлука́вомулука́вомулука́войлука́вым
Đối cáchлука́вый / лука́воголука́воелука́вуюлука́вые / лука́вых
Công cụ cáchлука́вымлука́вымлука́войлука́выми
Giới cáchлука́вомлука́вомлука́войлука́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лукавый nghĩa là gì?

лукавый (tính từ) nghĩa là láu, láu lỉnh, xảo quyệt, tinh mặt.

лукавый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лука́вый (phiên âm Latinh lukávyj, IPA [ɫʊˈkavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.