лу́ковичный
Dấu sắc trên лу́ковичный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лу́ковичный nghĩa là có thân hành.
Nghĩa của лу́ковичный
Tính từ
- Có thân hành.
- лу́ковичные растени́яcây (thực vật) thân hành
Biến cách của лу́ковичный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лу́ковичный | лу́ковичное | лу́ковичная | лу́ковичные |
| Sinh cách | лу́ковичного | лу́ковичного | лу́ковичной | лу́ковичных |
| Tặng cách | лу́ковичному | лу́ковичному | лу́ковичной | лу́ковичным |
| Đối cách | лу́ковичный / лу́ковичного | лу́ковичное | лу́ковичную | лу́ковичные / лу́ковичных |
| Công cụ cách | лу́ковичным | лу́ковичным | лу́ковичной | лу́ковичными |
| Giới cách | лу́ковичном | лу́ковичном | лу́ковичной | лу́ковичных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лу́ковичный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
луковичный nghĩa là gì?
луковичный (tính từ) nghĩa là có thân hành.
луковичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лу́ковичный (phiên âm Latinh lúkovičnyj, IPA [ˈɫukəvʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.