лунати́зм
giống đựcbất động vật
lunatízm
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лунати́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лунати́зм nghĩa là miên hành, mộng du.
Nghĩa của лунати́зм
Danh từ
- [Chứng, trạng thái] miên hành, mộng du, thụy du, ngủ đi rong.
Biến cách của лунати́зм (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | лунати́зм |
| Sinh cách кого? чего? | лунати́зма |
| Tặng cách кому? чему? | лунати́зму |
| Đối cách кого? что? | лунати́зм |
| Công cụ cách кем? чем? | лунати́змом |
| Giới cách о ком? о чём? | лунати́зме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лунатизм nghĩa là gì?
лунатизм (danh từ) nghĩa là miên hành, mộng du.
лунатизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лунати́зм (phiên âm Latinh lunatízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.