лунь
лунь nghĩa là diều mướp.
Nghĩa của лунь
Danh từ
- птица [con] diều mướp (Circus).
Biến cách của лунь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лу́нь | луни́ |
| Sinh cách кого? чего? | луня́ | луне́й |
| Tặng cách кому? чему? | луню́ | луня́м |
| Đối cách кого? что? | луня́ | луне́й |
| Công cụ cách кем? чем? | лунём | луня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | луне́ | луня́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với лунь
- Завтра он приземлится на Луне. Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2409057
- На Луне трава не растёт. Không có cỏ trên mặt trăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5109986
- Человек впервые побывал на Луне в 1969 году. Con người lần đầu tiên đến thăm mặt trăng vào năm 1969. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12285210
- На Луне нет травы. Không có cỏ trên mặt trăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941641
- На Луне много кратеров. Trên mặt trăng có nhiều hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5318467
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лунь nghĩa là gì?
лунь (danh từ) nghĩa là diều mướp.
лунь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лунь (phiên âm Latinh lunʹ, IPA [ɫunʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.