TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лу́нный

lúnnyj[ˈɫunːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лу́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лу́нный nghĩa là mặt trăng, nguyệt cầu.

Nghĩa của лу́нный

Tính từ

  1. Thuộc về trăng, mặt trăng, nguyệt cầu.
    • лу́нный светánh trăng
    • лу́нный дискvừng trăng, gương trăng
    • лу́нное затме́ниеnguyệt thực
    • лу́нная ночьđêm trăng
    • лу́нный календа́рьâm lịch
    • лу́нный ме́сяцtháng âm lịch
    • лу́нный ка́меньđá ánh trăng, lam bảo thạch, thanh ngọc

Biến cách của лу́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлу́нныйлу́нноелу́ннаялу́нные
Sinh cáchлу́нноголу́нноголу́ннойлу́нных
Tặng cáchлу́нномулу́нномулу́ннойлу́нным
Đối cáchлу́нный / лу́нноголу́нноелу́ннуюлу́нные / лу́нных
Công cụ cáchлу́ннымлу́ннымлу́ннойлу́нными
Giới cáchлу́нномлу́нномлу́ннойлу́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лу́нный

Trái nghĩa

Họ từ của лу́нный

Câu ví dụ với лу́нный

  • Лунный язык сложнее английского. Tiếng Nhật khó hơn tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11063915
  • Ты вчера лунное затмение видел? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4891495
  • В Праздник середины осени семьи собираются вместе, едят "лунные пряники" и любуются луной. Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2656483

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лунный nghĩa là gì?

лунный (tính từ) nghĩa là mặt trăng, nguyệt cầu.

лунный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лу́нный (phiên âm Latinh lúnnyj, IPA [ˈɫunːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.