лу́нный
Dấu sắc trên лу́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лу́нный nghĩa là mặt trăng, nguyệt cầu.
Nghĩa của лу́нный
Tính từ
- Thuộc về trăng, mặt trăng, nguyệt cầu.
- лу́нный светánh trăng
- лу́нный дискvừng trăng, gương trăng
- лу́нное затме́ниеnguyệt thực
- лу́нная ночьđêm trăng
- лу́нный календа́рьâm lịch
- лу́нный ме́сяцtháng âm lịch
- лу́нный ка́меньđá ánh trăng, lam bảo thạch, thanh ngọc
Biến cách của лу́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лу́нный | лу́нное | лу́нная | лу́нные |
| Sinh cách | лу́нного | лу́нного | лу́нной | лу́нных |
| Tặng cách | лу́нному | лу́нному | лу́нной | лу́нным |
| Đối cách | лу́нный / лу́нного | лу́нное | лу́нную | лу́нные / лу́нных |
| Công cụ cách | лу́нным | лу́нным | лу́нной | лу́нными |
| Giới cách | лу́нном | лу́нном | лу́нной | лу́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лу́нный
Trái nghĩa
Họ từ của лу́нный
Câu ví dụ với лу́нный
- Лунный язык сложнее английского. Tiếng Nhật khó hơn tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11063915
- Ты вчера лунное затмение видел? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4891495
- В Праздник середины осени семьи собираются вместе, едят "лунные пряники" и любуются луной. Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2656483
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лунный nghĩa là gì?
лунный (tính từ) nghĩa là mặt trăng, nguyệt cầu.
лунный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лу́нный (phiên âm Latinh lúnnyj, IPA [ˈɫunːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.