TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лучвой

lučvoj giọng máy của trình duyệt

лучвой nghĩa là bức xạ, phóng xạ, tỏa tia, tỏa tròn ra.

Nghĩa của лучвой

Tính từ

  1. vật lý [thuộc về] bức xạ, phóng xạ, phát xạ.
  2. расходящийся лучами Tỏa tia, tỏa tròn ra, xòe nan quạt, [có] hình tia.
    • лучва́я кость(giải phẫu) xương quay
    • лучва́я боле́зньbênh phóng xạ

Câu hỏi thường gặp

лучвой nghĩa là gì?

лучвой (tính từ) nghĩa là bức xạ, phóng xạ, tỏa tia, tỏa tròn ra.

лучвой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лучвой (phiên âm Latinh lučvoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.