лучвой
lučvoj
giọng máy của trình duyệt
лучвой nghĩa là bức xạ, phóng xạ, tỏa tia, tỏa tròn ra.
Nghĩa của лучвой
Tính từ
- vật lý [thuộc về] bức xạ, phóng xạ, phát xạ.
- расходящийся лучами Tỏa tia, tỏa tròn ra, xòe nan quạt, [có] hình tia.
- лучва́я кость(giải phẫu) xương quay
- лучва́я боле́зньbênh phóng xạ
Câu hỏi thường gặp
лучвой nghĩa là gì?
лучвой (tính từ) nghĩa là bức xạ, phóng xạ, tỏa tia, tỏa tròn ra.
лучвой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лучвой (phiên âm Latinh lučvoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.