лучи́стый
Dấu sắc trên лучи́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лучи́стый nghĩa là sáng, tỏa sáng.
Nghĩa của лучи́стый
Tính từ
- Sáng, tỏa sáng, rực sáng.
- лучи́стые глаза́đôi mắt rực sáng
- vật lý [thuộc về] bức xạ, phóng xạ, phát xạ.
- лучи́стая эне́ргияnăng lượng bức xạ
Biến cách của лучи́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лучи́стый | лучи́стое | лучи́стая | лучи́стые |
| Sinh cách | лучи́стого | лучи́стого | лучи́стой | лучи́стых |
| Tặng cách | лучи́стому | лучи́стому | лучи́стой | лучи́стым |
| Đối cách | лучи́стый / лучи́стого | лучи́стое | лучи́стую | лучи́стые / лучи́стых |
| Công cụ cách | лучи́стым | лучи́стым | лучи́стой | лучи́стыми |
| Giới cách | лучи́стом | лучи́стом | лучи́стой | лучи́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của лучи́стый
| So sánh hơn | (по)лучи́стее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лучи́стый
Đồng nghĩa
Họ từ của лучи́стый
Câu hỏi thường gặp
лучистый nghĩa là gì?
лучистый (tính từ) nghĩa là sáng, tỏa sáng.
лучистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лучи́стый (phiên âm Latinh lučístyj, IPA [ɫʊˈt͡ɕistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.