TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лучи́стый

lučístyj[ɫʊˈt͡ɕistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лучи́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лучи́стый nghĩa là sáng, tỏa sáng.

Nghĩa của лучи́стый

Tính từ

  1. Sáng, tỏa sáng, rực sáng.
    • лучи́стые глаза́đôi mắt rực sáng
  2. vật lý [thuộc về] bức xạ, phóng xạ, phát xạ.
    • лучи́стая эне́ргияnăng lượng bức xạ

Biến cách của лучи́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлучи́стыйлучи́стоелучи́стаялучи́стые
Sinh cáchлучи́стоголучи́стоголучи́стойлучи́стых
Tặng cáchлучи́стомулучи́стомулучи́стойлучи́стым
Đối cáchлучи́стый / лучи́стоголучи́стоелучи́стуюлучи́стые / лучи́стых
Công cụ cáchлучи́стымлучи́стымлучи́стойлучи́стыми
Giới cáchлучи́стомлучи́стомлучи́стойлучи́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của лучи́стый

So sánh hơn(по)лучи́стее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лучи́стый

Đồng nghĩa

Họ từ của лучи́стый

Câu hỏi thường gặp

лучистый nghĩa là gì?

лучистый (tính từ) nghĩa là sáng, tỏa sáng.

лучистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лучи́стый (phiên âm Latinh lučístyj, IPA [ɫʊˈt͡ɕistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.