луч
luč[ɫut͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
луч nghĩa là tia, tia sáng.
Nghĩa của луч
Danh từ
- Tia, tia sáng, quang tuyến; (nghĩa bóng) tia.
- со́лнечный лучtia mặt trời, tia nắng, ánh dương quang
- луч све́таtia sáng, quang tuyến
- луч наде́ждыtia hy vọng
- мн.лучи́ — физ. — tia, chùm
Biến cách của луч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лу́ч | лучи́ |
| Sinh cách кого? чего? | луча́ | луче́й |
| Tặng cách кому? чему? | лучу́ | луча́м |
| Đối cách кого? что? | лу́ч | лучи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | лучо́м | луча́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | луче́ | луча́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của луч
Câu hỏi thường gặp
луч nghĩa là gì?
луч (danh từ) nghĩa là tia, tia sáng.
луч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là луч (phiên âm Latinh luč, IPA [ɫut͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.