лу́чник
giống đựcđộng vật
lúčnik[ˈɫut͡ɕnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лу́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лу́чник nghĩa là xạ thủ.
Nghĩa của лу́чник
Danh từ
- Xạ thủ.
Biến cách của лу́чник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лу́чник | лу́чники |
| Sinh cách кого? чего? | лу́чника | лу́чников |
| Tặng cách кому? чему? | лу́чнику | лу́чникам |
| Đối cách кого? что? | лу́чника | лу́чников |
| Công cụ cách кем? чем? | лу́чником | лу́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | лу́чнике | лу́чниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лучник nghĩa là gì?
лучник (danh từ) nghĩa là xạ thủ.
лучник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лу́чник (phiên âm Latinh lúčnik, IPA [ˈɫut͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.