TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лущи́ть

thể chưa hoàn thành
luščítʹ[ɫʊˈɕːitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лущи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лущи́ть nghĩa là bóc vỏ.

Nghĩa của лущи́ть

Động từ

  1. Bóc vỏ; (кукурузу) tẽ, lẩy; (семечки) cắn vỏ; (рис) cắn trắt. + đối cách
    • с.-х.xới đất, xới, vun xới
    • лущи́ть дёрнxới lớp đất cỏ

Chia động từ лущи́ть

NgôiHiện tại
ялущу́
тылущи́шь
он / она́ / оно́лущи́т
мылущи́м
вылущи́те
они́луща́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + лущить.

Quá khứ

Giống đực (он)лущи́л
Giống cái (она́)лущи́ла
Giống trung (оно́)лущи́ло
Số nhiều (они́)лущи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)лущи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)лущи́те

Câu hỏi thường gặp

лущить nghĩa là gì?

лущить (động từ) nghĩa là bóc vỏ.

лущить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лущи́ть (phiên âm Latinh luščítʹ, IPA [ɫʊˈɕːitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.