лы́жа
Dấu sắc trên лы́жа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лы́жа nghĩa là ván trượt tuyết.
Nghĩa của лы́жа
Danh từ
- Ván trượt tuyết.
Biến cách của лы́жа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лы́жа | лы́жи |
| Sinh cách кого? чего? | лы́жи | лы́ж |
| Tặng cách кому? чему? | лы́же | лы́жам |
| Đối cách кого? что? | лы́жу | лы́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | лы́жей | лы́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | лы́же | лы́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của лы́жа
Câu ví dụ với лы́жа
- Моя семья каждую зиму катается на лыжах. Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #586580
- Я умею кататься на лыжах. Tôi biết trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204507
- Зимой я часто ездил кататься на лыжах. Tôi hay đi trượt tuyết vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2724242
- Зимой я часто ходил кататься на лыжах. Tôi hay đi trượt tuyết vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8296008
- Мы катались на лыжах по искусственному снегу. Chúng tôi đã trượt tuyết nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13234237
- Моя семья каждую зиму выезжает покататься на лыжах. Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6448340
- С кем ты обычно ходишь кататься на лыжах? Bạn thường đi trượt tuyết với ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6761343
- С кем вы обычно ходите кататься на лыжах? Bạn thường đi trượt tuyết với ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6761344
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лыжа nghĩa là gì?
лыжа (danh từ) nghĩa là ván trượt tuyết.
лыжа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лы́жа (phiên âm Latinh lýža, IPA [ˈɫɨʐə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.