лы́жи
Dấu sắc trên лы́жи chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лы́жи nghĩa là đôi xki, thanh gỗ trượt tuyết.
Nghĩa của лы́жи
Danh từ
- Đôi xki, thanh gỗ trượt tuyết, ván trượt; (у самолёта) chân (tấm) trượt.
- ходи́ть на лы́жахtrượt tuyết
- во́дные лы́жи(thể thao) [môn] trượt ván, lướt ván
Biến cách của лы́жи (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | лы́жи |
| Sinh cách кого? чего? | лы́ж |
| Tặng cách кому? чему? | лы́жам |
| Đối cách кого? что? | лы́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | лы́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | лы́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với лы́жи
- Это твои лыжи? Đây là đồ trược tuyết của bạn hả? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7964387
- Это ваши лыжи? Đây là đồ trược tuyết của bạn hả? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7964389
- Моя семья каждую зиму катается на лыжах. Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #586580
- Я умею кататься на лыжах. Tôi biết trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204507
- Зимой я часто ездил кататься на лыжах. Tôi hay đi trượt tuyết vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2724242
- Зимой я часто ходил кататься на лыжах. Tôi hay đi trượt tuyết vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8296008
- Мы катались на лыжах по искусственному снегу. Chúng tôi đã trượt tuyết nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13234237
- Моя семья каждую зиму выезжает покататься на лыжах. Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6448340
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лыжи nghĩa là gì?
лыжи (danh từ) nghĩa là đôi xki, thanh gỗ trượt tuyết.
лыжи đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лы́жи (phiên âm Latinh lýži, IPA [ˈɫɨʐɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.