TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лы́жи

giống cáibất động vật
lýži[ˈɫɨʐɨ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лы́жи chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лы́жи nghĩa là đôi xki, thanh gỗ trượt tuyết.

Nghĩa của лы́жи

Danh từ

  1. Đôi xki, thanh gỗ trượt tuyết, ván trượt; (у самолёта) chân (tấm) trượt.
    • ходи́ть на лы́жахtrượt tuyết
    • во́дные лы́жи(thể thao) [môn] trượt ván, lướt ván

Biến cách của лы́жи (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?лы́жи
Sinh cách кого? чего?лы́ж
Tặng cách кому? чему?лы́жам
Đối cách кого? что?лы́жи
Công cụ cách кем? чем?лы́жами
Giới cách о ком? о чём?лы́жах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với лы́жи

  • Это твои лыжи? Đây là đồ trược tuyết của bạn hả? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7964387
  • Это ваши лыжи? Đây là đồ trược tuyết của bạn hả? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7964389
  • Моя семья каждую зиму катается на лыжах. Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #586580
  • Я умею кататься на лыжах. Tôi biết trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204507
  • Зимой я часто ездил кататься на лыжах. Tôi hay đi trượt tuyết vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2724242
  • Зимой я часто ходил кататься на лыжах. Tôi hay đi trượt tuyết vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8296008
  • Мы катались на лыжах по искусственному снегу. Chúng tôi đã trượt tuyết nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13234237
  • Моя семья каждую зиму выезжает покататься на лыжах. Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6448340

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лыжи nghĩa là gì?

лыжи (danh từ) nghĩa là đôi xki, thanh gỗ trượt tuyết.

лыжи đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лы́жи (phiên âm Latinh lýži, IPA [ˈɫɨʐɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.