лы́жный
Dấu sắc trên лы́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лы́жный nghĩa là Thuộc về trượt tuyết.
Nghĩa của лы́жный
Tính từ
- Thuộc về trượt tuyết.
- лыжный спорт[môn] thể thao trượt tuyết
- лыжный костю́м[bộ] quần áo trượt tuyết
Biến cách của лы́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лы́жный | лы́жное | лы́жная | лы́жные |
| Sinh cách | лы́жного | лы́жного | лы́жной | лы́жных |
| Tặng cách | лы́жному | лы́жному | лы́жной | лы́жным |
| Đối cách | лы́жный / лы́жного | лы́жное | лы́жную | лы́жные / лы́жных |
| Công cụ cách | лы́жным | лы́жным | лы́жной | лы́жными |
| Giới cách | лы́жном | лы́жном | лы́жной | лы́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лыжный nghĩa là gì?
лыжный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trượt tuyết.
лыжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лы́жный (phiên âm Latinh lýžnyj, IPA [ˈɫɨʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.