TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лы́жный

lýžnyj[ˈɫɨʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лы́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лы́жный nghĩa là Thuộc về trượt tuyết.

Nghĩa của лы́жный

Tính từ

  1. Thuộc về trượt tuyết.
    • лыжный спорт[môn] thể thao trượt tuyết
    • лыжный костю́м[bộ] quần áo trượt tuyết

Biến cách của лы́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлы́жныйлы́жноелы́жнаялы́жные
Sinh cáchлы́жноголы́жноголы́жнойлы́жных
Tặng cáchлы́жномулы́жномулы́жнойлы́жным
Đối cáchлы́жный / лы́жноголы́жноелы́жнуюлы́жные / лы́жных
Công cụ cáchлы́жнымлы́жнымлы́жнойлы́жными
Giới cáchлы́жномлы́жномлы́жнойлы́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лыжный nghĩa là gì?

лыжный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trượt tuyết.

лыжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лы́жный (phiên âm Latinh lýžnyj, IPA [ˈɫɨʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.