TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лы́сый

lýsyj[ˈɫɨsɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лы́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лы́сый nghĩa là hói, hói đầu.

Nghĩa của лы́сый

Tính từ

  1. Hói, hói đầu, hói trán.

Biến cách của лы́сый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлы́сыйлы́соелы́саялы́сые
Sinh cáchлы́соголы́соголы́сойлы́сых
Tặng cáchлы́сомулы́сомулы́сойлы́сым
Đối cáchлы́сый / лы́соголы́соелы́суюлы́сые / лы́сых
Công cụ cáchлы́сымлы́сымлы́сойлы́сыми
Giới cáchлы́сомлы́сомлы́сойлы́сых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của лы́сый

So sánh hơn(по)лысе́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лы́сый

Đồng nghĩa

Họ từ của лы́сый

Câu ví dụ với лы́сый

  • Том лысый, а Джон нет. Tom thì hói nhưng John thì không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8234941
  • Ты лысый? Bạn có hói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3291326
  • Том лысый. Tom bị hói đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3291329
  • Я лысый. Tôi bị hói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3410023
  • Вы лысый? Bạn có hói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8136253
  • Я лысая. Tôi bị hói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3645022
  • Вы лысые? Bạn có hói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8136254
  • Вы лысая? Bạn có hói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12010125

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лысый nghĩa là gì?

лысый (tính từ) nghĩa là hói, hói đầu.

лысый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лы́сый (phiên âm Latinh lýsyj, IPA [ˈɫɨsɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.