лысу́ха
giống cáiđộng vật
lysúxa[ɫɨˈsuxə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лысу́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лысу́ха nghĩa là chim sâm cầm.
Nghĩa của лысу́ха
Danh từ
- Chim sâm cầm (Fulica atra).
Biến cách của лысу́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лысу́ха | лысу́хи |
| Sinh cách кого? чего? | лысу́хи | лысу́х |
| Tặng cách кому? чему? | лысу́хе | лысу́хам |
| Đối cách кого? что? | лысу́ху | лысу́х |
| Công cụ cách кем? чем? | лысу́хой | лысу́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | лысу́хе | лысу́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лысу́ха
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лысуха nghĩa là gì?
лысуха (danh từ) nghĩa là chim sâm cầm.
лысуха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лысу́ха (phiên âm Latinh lysúxa, IPA [ɫɨˈsuxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.