льви́ный
Dấu sắc trên льви́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
льви́ный nghĩa là Thuộc về sư tử.
Nghĩa của льви́ный
Tính từ
- Thuộc về sư tử.
- льви́ный зев(thực vật học) [cây] hoa mõm chó, cheo hèo, kim ngư thảo (Antirrhinum)
Biến cách của льви́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | льви́ный | льви́ное | льви́ная | льви́ные |
| Sinh cách | льви́ного | льви́ного | льви́ной | льви́ных |
| Tặng cách | льви́ному | льви́ному | льви́ной | льви́ным |
| Đối cách | льви́ный / льви́ного | льви́ное | льви́ную | льви́ные / льви́ных |
| Công cụ cách | льви́ным | льви́ным | льви́ной | льви́ными |
| Giới cách | льви́ном | льви́ном | льви́ной | льви́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
львиный nghĩa là gì?
львиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về sư tử.
львиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là льви́ный (phiên âm Latinh lʹvínyj, IPA [ˈlʲvʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.