TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

льви́ный

lʹvínyj[ˈlʲvʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên льви́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

льви́ный nghĩa là Thuộc về sư tử.

Nghĩa của льви́ный

Tính từ

  1. Thuộc về sư tử.
    • льви́ный зев(thực vật học) [cây] hoa mõm chó, cheo hèo, kim ngư thảo (Antirrhinum)

Biến cách của льви́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchльви́ныйльви́ноельви́наяльви́ные
Sinh cáchльви́ногольви́ногольви́нойльви́ных
Tặng cáchльви́номульви́номульви́нойльви́ным
Đối cáchльви́ный / льви́ногольви́ноельви́нуюльви́ные / льви́ных
Công cụ cáchльви́нымльви́нымльви́нойльви́ными
Giới cáchльви́номльви́номльви́нойльви́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

львиный nghĩa là gì?

львиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về sư tử.

львиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là льви́ный (phiên âm Latinh lʹvínyj, IPA [ˈlʲvʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.