льго́тный
Dấu sắc trên льго́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
льго́тный nghĩa là có ưu đãi, chiếu cố.
Nghĩa của льго́тный
Tính từ
- Có ưu đãi, chiếu cố.
- льго́тный срокthời hạn đặc biệt (có chiếu cố)
- льго́тные усло́вияnhững điều kiện ưu đãi
Biến cách của льго́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | льго́тный | льго́тное | льго́тная | льго́тные |
| Sinh cách | льго́тного | льго́тного | льго́тной | льго́тных |
| Tặng cách | льго́тному | льго́тному | льго́тной | льго́тным |
| Đối cách | льго́тный / льго́тного | льго́тное | льго́тную | льго́тные / льго́тных |
| Công cụ cách | льго́тным | льго́тным | льго́тной | льго́тными |
| Giới cách | льго́тном | льго́тном | льго́тной | льго́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
льготный nghĩa là gì?
льготный (tính từ) nghĩa là có ưu đãi, chiếu cố.
льготный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là льго́тный (phiên âm Latinh lʹgótnyj, IPA [ˈlʲɡotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.