TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

льго́тный

lʹgótnyj[ˈlʲɡotnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên льго́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

льго́тный nghĩa là có ưu đãi, chiếu cố.

Nghĩa của льго́тный

Tính từ

  1. Có ưu đãi, chiếu cố.
    • льго́тный срокthời hạn đặc biệt (có chiếu cố)
    • льго́тные усло́вияnhững điều kiện ưu đãi

Biến cách của льго́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchльго́тныйльго́тноельго́тнаяльго́тные
Sinh cáchльго́тногольго́тногольго́тнойльго́тных
Tặng cáchльго́тномульго́тномульго́тнойльго́тным
Đối cáchльго́тный / льго́тногольго́тноельго́тнуюльго́тные / льго́тных
Công cụ cáchльго́тнымльго́тнымльго́тнойльго́тными
Giới cáchльго́тномльго́тномльго́тнойльго́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

льготный nghĩa là gì?

льготный (tính từ) nghĩa là có ưu đãi, chiếu cố.

льготный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là льго́тный (phiên âm Latinh lʹgótnyj, IPA [ˈlʲɡotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.