львёнок
giống đựcđộng vật
lʹvjónok[ˈlʲvʲɵnək]
giọng máy của trình duyệt
львёнок nghĩa là con sư tử con.
Nghĩa của львёнок
Danh từ
- Con sư tử con.
Biến cách của львёнок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | львёнок | львя́та |
| Sinh cách кого? чего? | львёнка | львя́т |
| Tặng cách кому? чему? | львёнку | львя́там |
| Đối cách кого? что? | львёнка | львя́т |
| Công cụ cách кем? чем? | львёнком | львя́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | львёнке | львя́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
львёнок nghĩa là gì?
львёнок (danh từ) nghĩa là con sư tử con.
львёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là львёнок (phiên âm Latinh lʹvjónok, IPA [ˈlʲvʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.