льго́та
giống cáibất động vật
lʹgóta[ˈlʲɡotə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên льго́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
льго́та nghĩa là ưu đãi, chiếu cố.
Nghĩa của льго́та
Danh từ
- [Khoản, món] ưu đãi, chiếu cố.
Biến cách của льго́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | льго́та | льго́ты |
| Sinh cách кого? чего? | льго́ты | льго́т |
| Tặng cách кому? чему? | льго́те | льго́там |
| Đối cách кого? что? | льго́ту | льго́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | льго́той | льго́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | льго́те | льго́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
льгота nghĩa là gì?
льгота (danh từ) nghĩa là ưu đãi, chiếu cố.
льгота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là льго́та (phiên âm Latinh lʹgóta, IPA [ˈlʲɡotə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.