льди́на
giống cáibất động vật
lʹdína[ˈlʲdʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên льди́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
льди́на nghĩa là tảng băng.
Nghĩa của льди́на
Danh từ
- Tảng băng.
Biến cách của льди́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | льди́на | льди́ны |
| Sinh cách кого? чего? | льди́ны | льди́н |
| Tặng cách кому? чему? | льди́не | льди́нам |
| Đối cách кого? что? | льди́ну | льди́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | льди́ной | льди́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | льди́не | льди́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
льдина nghĩa là gì?
льдина (danh từ) nghĩa là tảng băng.
льдина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là льди́на (phiên âm Latinh lʹdína, IPA [ˈlʲdʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.