льново́д
giống đựcđộng vật
lʹnovód
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên льново́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
льново́д nghĩa là người trồng lanh.
Nghĩa của льново́д
Danh từ
- Người trồng lanh.
Biến cách của льново́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | льново́д | льново́ды |
| Sinh cách кого? чего? | льново́да | льново́дов |
| Tặng cách кому? чему? | льново́ду | льново́дам |
| Đối cách кого? что? | льново́да | льново́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | льново́дом | льново́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | льново́де | льново́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
льновод nghĩa là gì?
льновод (danh từ) nghĩa là người trồng lanh.
льновод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là льново́д (phiên âm Latinh lʹnovód); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.