TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

льноводческий

lʹnovodčeskij giọng máy của trình duyệt

льноводческий nghĩa là Thuộc về trồng lanh.

Nghĩa của льноводческий

Tính từ

  1. Thuộc về trồng lanh.
    • льноводческий райо́нvùng trông lanh

Câu hỏi thường gặp

льноводческий nghĩa là gì?

льноводческий (tính từ) nghĩa là Thuộc về trồng lanh.

льноводческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là льноводческий (phiên âm Latinh lʹnovodčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.