TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

льнопряди́льный

lʹnoprjadílʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên льнопряди́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

льнопряди́льный nghĩa là Thuộc về kéo sợi lanh.

Nghĩa của льнопряди́льный

Tính từ

  1. Thuộc về kéo sợi lanh.

Biến cách của льнопряди́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchльнопряди́льныйльнопряди́льноельнопряди́льнаяльнопряди́льные
Sinh cáchльнопряди́льногольнопряди́льногольнопряди́льнойльнопряди́льных
Tặng cáchльнопряди́льномульнопряди́льномульнопряди́льнойльнопряди́льным
Đối cáchльнопряди́льныйльнопряди́льноельнопряди́льнуюльнопряди́льные
Công cụ cáchльнопряди́льнымльнопряди́льнымльнопряди́льнойльнопряди́льными
Giới cáchльнопряди́льномльнопряди́льномльнопряди́льнойльнопряди́льных
Dạng ngắnльно`пряди́ленльно`пряди́льнольно`пряди́льнально`пряди́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

льнопрядильный nghĩa là gì?

льнопрядильный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kéo sợi lanh.

льнопрядильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là льнопряди́льный (phiên âm Latinh lʹnoprjadílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.