льнопряди́льный
Dấu sắc trên льнопряди́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
льнопряди́льный nghĩa là Thuộc về kéo sợi lanh.
Nghĩa của льнопряди́льный
Tính từ
- Thuộc về kéo sợi lanh.
Biến cách của льнопряди́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | льнопряди́льный | льнопряди́льное | льнопряди́льная | льнопряди́льные |
| Sinh cách | льнопряди́льного | льнопряди́льного | льнопряди́льной | льнопряди́льных |
| Tặng cách | льнопряди́льному | льнопряди́льному | льнопряди́льной | льнопряди́льным |
| Đối cách | льнопряди́льный | льнопряди́льное | льнопряди́льную | льнопряди́льные |
| Công cụ cách | льнопряди́льным | льнопряди́льным | льнопряди́льной | льнопряди́льными |
| Giới cách | льнопряди́льном | льнопряди́льном | льнопряди́льной | льнопряди́льных |
| Dạng ngắn | льно`пряди́лен | льно`пряди́льно | льно`пряди́льна | льно`пряди́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
льнопрядильный nghĩa là gì?
льнопрядильный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kéo sợi lanh.
льнопрядильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là льнопряди́льный (phiên âm Latinh lʹnoprjadílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.