льняно́й
Dấu sắc trên льняно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
льняно́й nghĩa là Thuộc về lanh; (из волокна льна) [bằng] sợi lanh.
Nghĩa của льняно́й
Tính từ
- Thuộc về lanh; (из волокна льна) [bằng] sợi lanh.
- льняно́е ма́слоdầu lanh
- о цвете волос Vàng nhạt.
Biến cách của льняно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | льняно́й | льняно́е | льняна́я | льняны́е |
| Sinh cách | льняно́го | льняно́го | льняно́й | льняны́х |
| Tặng cách | льняно́му | льняно́му | льняно́й | льняны́м |
| Đối cách | льняно́й / льняно́го | льняно́е | льняну́ю | льняны́е / льняны́х |
| Công cụ cách | льняны́м | льняны́м | льняно́й | льняны́ми |
| Giới cách | льняно́м | льняно́м | льняно́й | льняны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
льняной nghĩa là gì?
льняной (tính từ) nghĩa là Thuộc về lanh; (из волокна льна) [bằng] sợi lanh.
льняной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là льняно́й (phiên âm Latinh lʹnjanój, IPA [lʲnʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.