TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

льняно́й

lʹnjanój[lʲnʲɪˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên льняно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

льняно́й nghĩa là Thuộc về lanh; (из волокна льна) [bằng] sợi lanh.

Nghĩa của льняно́й

Tính từ

  1. Thuộc về lanh; (из волокна льна) [bằng] sợi lanh.
    • льняно́е ма́слоdầu lanh
  2. о цвете волос Vàng nhạt.

Biến cách của льняно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchльняно́йльняно́ельняна́яльняны́е
Sinh cáchльняно́гольняно́гольняно́йльняны́х
Tặng cáchльняно́мульняно́мульняно́йльняны́м
Đối cáchльняно́й / льняно́гольняно́ельняну́юльняны́е / льняны́х
Công cụ cáchльняны́мльняны́мльняно́йльняны́ми
Giới cáchльняно́мльняно́мльняно́йльняны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

льняной nghĩa là gì?

льняной (tính từ) nghĩa là Thuộc về lanh; (из волокна льна) [bằng] sợi lanh.

льняной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là льняно́й (phiên âm Latinh lʹnjanój, IPA [lʲnʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.