льсти́вый
Dấu sắc trên льсти́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
льсти́вый nghĩa là xu nịnh, bợ đỡ.
Nghĩa của льсти́вый
Tính từ
- Xu nịnh, bợ đỡ, nịnh hót, nịnh nọt.
- льсти́вый челове́кngười xu nịnh (bợ đỡ, nịnh hót)
- льсти́вые ре́чиlời lẽ tâng bốc (nịnh hót, xu nịnh)
Biến cách của льсти́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | льсти́вый | льсти́вое | льсти́вая | льсти́вые |
| Sinh cách | льсти́вого | льсти́вого | льсти́вой | льсти́вых |
| Tặng cách | льсти́вому | льсти́вому | льсти́вой | льсти́вым |
| Đối cách | льсти́вый / льсти́вого | льсти́вое | льсти́вую | льсти́вые / льсти́вых |
| Công cụ cách | льсти́вым | льсти́вым | льсти́вой | льсти́выми |
| Giới cách | льсти́вом | льсти́вом | льсти́вой | льсти́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của льсти́вый
Câu hỏi thường gặp
льстивый nghĩa là gì?
льстивый (tính từ) nghĩa là xu nịnh, bợ đỡ.
льстивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là льсти́вый (phiên âm Latinh lʹstívyj, IPA [ˈlʲsʲtʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.