TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

льсти́вый

lʹstívyj[ˈlʲsʲtʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên льсти́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

льсти́вый nghĩa là xu nịnh, bợ đỡ.

Nghĩa của льсти́вый

Tính từ

  1. Xu nịnh, bợ đỡ, nịnh hót, nịnh nọt.
    • льсти́вый челове́кngười xu nịnh (bợ đỡ, nịnh hót)
    • льсти́вые ре́чиlời lẽ tâng bốc (nịnh hót, xu nịnh)

Biến cách của льсти́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchльсти́выйльсти́воельсти́ваяльсти́вые
Sinh cáchльсти́вогольсти́вогольсти́войльсти́вых
Tặng cáchльсти́вомульсти́вомульсти́войльсти́вым
Đối cáchльсти́вый / льсти́вогольсти́воельсти́вуюльсти́вые / льсти́вых
Công cụ cáchльсти́вымльсти́вымльсти́войльсти́выми
Giới cáchльсти́вомльсти́вомльсти́войльсти́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của льсти́вый

Câu hỏi thường gặp

льстивый nghĩa là gì?

льстивый (tính từ) nghĩa là xu nịnh, bợ đỡ.

льстивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là льсти́вый (phiên âm Latinh lʹstívyj, IPA [ˈlʲsʲtʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.