люби́мчик
Dấu sắc trên люби́мчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
люби́мчик nghĩa là người được ưa chuộng.
Nghĩa của люби́мчик
Danh từ
- Người được ưa chuộng; (о ребёнке) con cưng.
Biến cách của люби́мчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | люби́мчик | люби́мчики |
| Sinh cách кого? чего? | люби́мчика | люби́мчиков |
| Tặng cách кому? чему? | люби́мчику | люби́мчикам |
| Đối cách кого? что? | люби́мчика | люби́мчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | люби́мчиком | люби́мчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | люби́мчике | люби́мчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
любимчик nghĩa là gì?
любимчик (danh từ) nghĩa là người được ưa chuộng.
любимчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là люби́мчик (phiên âm Latinh ljubímčik, IPA [lʲʉˈbʲimt͡ɕɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.