любе́зный
Dấu sắc trên любе́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
любе́зный nghĩa là nhã nhặn, lịch thiệp.
Nghĩa của любе́зный
Tính từ
- Nhã nhặn, lịch thiệp, dễ mến, tử tế.
- бу́дьте любе́зныxin làm ơn, nhờ anh (chị, ông, bà...) làm ơn
Biến cách của любе́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | любе́зный | любе́зное | любе́зная | любе́зные |
| Sinh cách | любе́зного | любе́зного | любе́зной | любе́зных |
| Tặng cách | любе́зному | любе́зному | любе́зной | любе́зным |
| Đối cách | любе́зный / любе́зного | любе́зное | любе́зную | любе́зные / любе́зных |
| Công cụ cách | любе́зным | любе́зным | любе́зной | любе́зными |
| Giới cách | любе́зном | любе́зном | любе́зной | любе́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của любе́зный
| So sánh hơn | (по)любе́знее |
Họ từ của любе́зный
Câu ví dụ với любе́зный
- С твоей стороны было очень любезно одолжить ему немного денег. Bạn thật tốt bụng khi đã cho anh ấy mượn tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2534419
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
любезный nghĩa là gì?
любезный (tính từ) nghĩa là nhã nhặn, lịch thiệp.
любезный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là любе́зный (phiên âm Latinh ljubéznyj, IPA [lʲʉˈbʲeznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.