TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

любе́зный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ljubéznyj[lʲʉˈbʲeznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên любе́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

любе́зный nghĩa là nhã nhặn, lịch thiệp.

Nghĩa của любе́зный

Tính từ

  1. Nhã nhặn, lịch thiệp, dễ mến, tử tế.
    • бу́дьте любе́зныxin làm ơn, nhờ anh (chị, ông, bà...) làm ơn

Biến cách của любе́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлюбе́зныйлюбе́зноелюбе́знаялюбе́зные
Sinh cáchлюбе́зноголюбе́зноголюбе́знойлюбе́зных
Tặng cáchлюбе́зномулюбе́зномулюбе́знойлюбе́зным
Đối cáchлюбе́зный / любе́зноголюбе́зноелюбе́знуюлюбе́зные / любе́зных
Công cụ cáchлюбе́знымлюбе́знымлюбе́знойлюбе́зными
Giới cáchлюбе́зномлюбе́зномлюбе́знойлюбе́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của любе́зный

So sánh hơn(по)любе́знее

Họ từ của любе́зный

Câu ví dụ với любе́зный

  • С твоей стороны было очень любезно одолжить ему немного денег. Bạn thật tốt bụng khi đã cho anh ấy mượn tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2534419

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

любезный nghĩa là gì?

любезный (tính từ) nghĩa là nhã nhặn, lịch thiệp.

любезный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là любе́зный (phiên âm Latinh ljubéznyj, IPA [lʲʉˈbʲeznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.