люби́сток
giống đựcbất động vật
ljubístok[lʲʉˈbʲistək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên люби́сток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
люби́сток nghĩa là cần núi.
Nghĩa của люби́сток
Danh từ
- Cần núi.
Biến cách của люби́сток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | люби́сток | люби́стки |
| Sinh cách кого? чего? | люби́стка | люби́стков |
| Tặng cách кому? чему? | люби́стку | люби́сткам |
| Đối cách кого? что? | люби́сток | люби́стки |
| Công cụ cách кем? чем? | люби́стком | люби́стками |
| Giới cách о ком? о чём? | люби́стке | люби́стках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
любисток nghĩa là gì?
любисток (danh từ) nghĩa là cần núi.
любисток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là люби́сток (phiên âm Latinh ljubístok, IPA [lʲʉˈbʲistək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.