люби́тельский
Dấu sắc trên люби́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
люби́тельский nghĩa là nghiệp dư, không chuyên nghiệp.
Nghĩa của люби́тельский
Tính từ
- Nghiệp dư, không chuyên nghiệp.
- любительский спекта́льbuổi diễn kịch nghiệp dư (không chuyên nghiệp)
Biến cách của люби́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | люби́тельский | люби́тельское | люби́тельская | люби́тельские |
| Sinh cách | люби́тельского | люби́тельского | люби́тельской | люби́тельских |
| Tặng cách | люби́тельскому | люби́тельскому | люби́тельской | люби́тельским |
| Đối cách | люби́тельский / люби́тельского | люби́тельское | люби́тельскую | люби́тельские / люби́тельских |
| Công cụ cách | люби́тельским | люби́тельским | люби́тельской | люби́тельскими |
| Giới cách | люби́тельском | люби́тельском | люби́тельской | люби́тельских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
любительский nghĩa là gì?
любительский (tính từ) nghĩa là nghiệp dư, không chuyên nghiệp.
любительский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là люби́тельский (phiên âm Latinh ljubítelʹskij, IPA [lʲʉˈbʲitʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.