любо́вница
Dấu sắc trên любо́вница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
любо́вница nghĩa là nhân tình, nhân ngãi.
Nghĩa của любо́вница
Nghĩa lấy theo mục любовник.
Danh từ
- Nhân tình, nhân ngãi, tình nhân, người tình.
Biến cách của любо́вница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | любо́вница | любо́вницы |
| Sinh cách кого? чего? | любо́вницы | любо́вниц |
| Tặng cách кому? чему? | любо́внице | любо́вницам |
| Đối cách кого? что? | любо́вницу | любо́вниц |
| Công cụ cách кем? чем? | любо́вницей | любо́вницами |
| Giới cách о ком? о чём? | любо́внице | любо́вницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
любовница nghĩa là gì?
любовница (danh từ) nghĩa là nhân tình, nhân ngãi.
любовница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là любо́вница (phiên âm Latinh ljubóvnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.