любо́вный
Dấu sắc trên любо́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
любо́вный nghĩa là tình yêu, luyến ái, ân cần, âu yếm.
Nghĩa của любо́вный
Tính từ
- Thuộc về ái tình, tình yêu, luyến ái.
- любо́вное письмо́[bức] thư tình, tình thư
- взгляд[cái] nhìn tình tứ
- заботливый Ân cần, âu yếm, chu đáo, trìu mến.
- любо́вное отноше́ниеthái độ đối xử chu đáo (ân cần, trìu mến)
Biến cách của любо́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | любо́вный | любо́вное | любо́вная | любо́вные |
| Sinh cách | любо́вного | любо́вного | любо́вной | любо́вных |
| Tặng cách | любо́вному | любо́вному | любо́вной | любо́вным |
| Đối cách | любо́вный / любо́вного | любо́вное | любо́вную | любо́вные / любо́вных |
| Công cụ cách | любо́вным | любо́вным | любо́вной | любо́вными |
| Giới cách | любо́вном | любо́вном | любо́вной | любо́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của любо́вный
| So sánh hơn | (по)любо́внее |
Họ từ của любо́вный
Câu ví dụ với любо́вный
- Он написал мне любовное письмо. Anh ấy viết cho tôi một bức thư tình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #718842
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
любовный nghĩa là gì?
любовный (tính từ) nghĩa là tình yêu, luyến ái, ân cần, âu yếm.
любовный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là любо́вный (phiên âm Latinh ljubóvnyj, IPA [lʲʊˈbovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.