TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

любозна́тельность

giống cáibất động vật
ljuboznátelʹnostʹ[lʲʊbɐzˈnatʲɪlʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên любозна́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

любозна́тельность nghĩa là hiếu học, ham hiểu biết.

Nghĩa của любозна́тельность

Danh từ

  1. [Lòng, tính] hiếu học, ham hiểu biết, ham học hỏi.

Biến cách của любозна́тельность (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?любозна́тельность
Sinh cách кого? чего?любозна́тельности
Tặng cách кому? чему?любозна́тельности
Đối cách кого? что?любозна́тельность
Công cụ cách кем? чем?любозна́тельностью
Giới cách о ком? о чём?любозна́тельности

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

любознательность nghĩa là gì?

любознательность (danh từ) nghĩa là hiếu học, ham hiểu biết.

любознательность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là любозна́тельность (phiên âm Latinh ljuboznátelʹnostʹ, IPA [lʲʊbɐzˈnatʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.