любозна́тельность
Dấu sắc trên любозна́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
любозна́тельность nghĩa là hiếu học, ham hiểu biết.
Nghĩa của любозна́тельность
Danh từ
- [Lòng, tính] hiếu học, ham hiểu biết, ham học hỏi.
Biến cách của любозна́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | любозна́тельность |
| Sinh cách кого? чего? | любозна́тельности |
| Tặng cách кому? чему? | любозна́тельности |
| Đối cách кого? что? | любозна́тельность |
| Công cụ cách кем? чем? | любозна́тельностью |
| Giới cách о ком? о чём? | любозна́тельности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
любознательность nghĩa là gì?
любознательность (danh từ) nghĩa là hiếu học, ham hiểu biết.
любознательность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là любозна́тельность (phiên âm Latinh ljuboznátelʹnostʹ, IPA [lʲʊbɐzˈnatʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.