любозна́тельный
Dấu sắc trên любозна́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
любозна́тельный nghĩa là hiếu học, ham học.
Nghĩa của любозна́тельный
Tính từ
- Hiếu học, ham học, ham hiểu biết, ham học hỏi, cầu tiến.
- быть любозна́тельнымhiếu học, ham hiểu biết
Biến cách của любозна́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | любозна́тельный | любозна́тельное | любозна́тельная | любозна́тельные |
| Sinh cách | любозна́тельного | любозна́тельного | любозна́тельной | любозна́тельных |
| Tặng cách | любозна́тельному | любозна́тельному | любозна́тельной | любозна́тельным |
| Đối cách | любозна́тельный / любозна́тельного | любозна́тельное | любозна́тельную | любозна́тельные / любозна́тельных |
| Công cụ cách | любозна́тельным | любозна́тельным | любозна́тельной | любозна́тельными |
| Giới cách | любозна́тельном | любозна́тельном | любозна́тельной | любозна́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với любозна́тельный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
любознательный nghĩa là gì?
любознательный (tính từ) nghĩa là hiếu học, ham học.
любознательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là любозна́тельный (phiên âm Latinh ljuboznátelʹnyj, IPA [lʲʊbɐzˈnatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.