TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

любозна́тельный

ljuboznátelʹnyj[lʲʊbɐzˈnatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên любозна́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

любозна́тельный nghĩa là hiếu học, ham học.

Nghĩa của любозна́тельный

Tính từ

  1. Hiếu học, ham học, ham hiểu biết, ham học hỏi, cầu tiến.
    • быть любозна́тельнымhiếu học, ham hiểu biết

Biến cách của любозна́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлюбозна́тельныйлюбозна́тельноелюбозна́тельнаялюбозна́тельные
Sinh cáchлюбозна́тельноголюбозна́тельноголюбозна́тельнойлюбозна́тельных
Tặng cáchлюбозна́тельномулюбозна́тельномулюбозна́тельнойлюбозна́тельным
Đối cáchлюбозна́тельный / любозна́тельноголюбозна́тельноелюбозна́тельнуюлюбозна́тельные / любозна́тельных
Công cụ cáchлюбозна́тельнымлюбозна́тельнымлюбозна́тельнойлюбозна́тельными
Giới cáchлюбозна́тельномлюбозна́тельномлюбозна́тельнойлюбозна́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với любозна́тельный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

любознательный nghĩa là gì?

любознательный (tính từ) nghĩa là hiếu học, ham học.

любознательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là любозна́тельный (phiên âm Latinh ljuboznátelʹnyj, IPA [lʲʊbɐzˈnatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.