любо́й
Dấu sắc trên любо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
любо́й nghĩa là bất cứ, bất kỳ.
Nghĩa của любо́й
Tính từ
- Bất cứ, bất kỳ, bất kể.
- в любо́й деньbất cứ (bất kỳ, bất kể) ngày nào
- любо́й из васbất cứ người nào trong số các anh
Biến cách của любо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | любо́й | любо́е | люба́я | любы́е |
| Sinh cách | любо́го | любо́го | любо́й | любы́х |
| Tặng cách | любо́му | любо́му | любо́й | любы́м |
| Đối cách | любо́й / любо́го | любо́е | любу́ю | любы́е / любы́х |
| Công cụ cách | любы́м | любы́м | любо́й | любы́ми |
| Giới cách | любо́м | любо́м | любо́й | любы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với любо́й
- Возьми любой цветок, который тебе понравится. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12700953
- Любой ребенок может это сделать. Trẻ con đều làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2161592
- С этим справится любой ребёнок. Trẻ con đều làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2397542
- Он был полон решимости закончить работу любой ценой. tiếng việt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2528446
- Он был полон решимости завершить работу любой ценой. tiếng việt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2528447
- Спросите у любой женщины. Hãy hỏi bất kỳ người phụ nữ nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8428552
- Спроси у любой женщины. Hãy hỏi bất kỳ người phụ nữ nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8428554
- Берите любой понравившийся цветок. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8606575
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
любой nghĩa là gì?
любой (tính từ) nghĩa là bất cứ, bất kỳ.
любой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là любо́й (phiên âm Latinh ljubój, IPA [lʲʊˈboj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.