TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

любо́й

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ljubój[lʲʊˈboj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên любо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

любо́й nghĩa là bất cứ, bất kỳ.

Nghĩa của любо́й

Tính từ

  1. Bất cứ, bất kỳ, bất kể.
    • в любо́й деньbất cứ (bất kỳ, bất kể) ngày nào
    • любо́й из васbất cứ người nào trong số các anh

Biến cách của любо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлюбо́йлюбо́елюба́ялюбы́е
Sinh cáchлюбо́голюбо́голюбо́йлюбы́х
Tặng cáchлюбо́мулюбо́мулюбо́йлюбы́м
Đối cáchлюбо́й / любо́голюбо́елюбу́юлюбы́е / любы́х
Công cụ cáchлюбы́млюбы́млюбо́йлюбы́ми
Giới cáchлюбо́млюбо́млюбо́йлюбы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với любо́й

  • Возьми любой цветок, который тебе понравится. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12700953
  • Любой ребенок может это сделать. Trẻ con đều làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2161592
  • С этим справится любой ребёнок. Trẻ con đều làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2397542
  • Он был полон решимости закончить работу любой ценой. tiếng việt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2528446
  • Он был полон решимости завершить работу любой ценой. tiếng việt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2528447
  • Спросите у любой женщины. Hãy hỏi bất kỳ người phụ nữ nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8428552
  • Спроси у любой женщины. Hãy hỏi bất kỳ người phụ nữ nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8428554
  • Берите любой понравившийся цветок. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8606575

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

любой nghĩa là gì?

любой (tính từ) nghĩa là bất cứ, bất kỳ.

любой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là любо́й (phiên âm Latinh ljubój, IPA [lʲʊˈboj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.