TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лю́бящий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ljúbjaščij[ˈlʲʉbʲɪɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лю́бящий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лю́бящий nghĩa là thân yêu, yêu mến.

Nghĩa của лю́бящий

Tính từ

  1. Thân yêu, yêu mến, yêu dấu, thân thiết.

Biến cách của лю́бящий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлю́бящийлю́бящеелю́бящаялю́бящие
Sinh cáchлю́бящеголю́бящеголю́бящейлю́бящих
Tặng cáchлю́бящемулю́бящемулю́бящейлю́бящим
Đối cáchлю́бящий / лю́бящеголю́бящеелю́бящуюлю́бящие / лю́бящих
Công cụ cáchлю́бящимлю́бящимлю́бящейлю́бящими
Giới cáchлю́бящемлю́бящемлю́бящейлю́бящих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

любящий nghĩa là gì?

любящий (tính từ) nghĩa là thân yêu, yêu mến.

любящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лю́бящий (phiên âm Latinh ljúbjaščij, IPA [ˈlʲʉbʲɪɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.