TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лю́ди

Cấp độ ≈A1 giống đựcđộng vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ljúdi[ˈlʲʉdʲɪ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лю́ди chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лю́ди nghĩa là những người, người ta.

Nghĩa của лю́ди

Danh từ

  1. Những người, người ta; (народ) nhân dân, dân.
    • лю́ди до́брой во́лиnhững người trung thực, những người [có] thiện chí
    • молоды́е лю́ди(юноши) những chàng trai; б) — (молодёжь) thanh niên

Biến cách của лю́ди (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?лю́ди
Sinh cách кого? чего?люде́й
Tặng cách кому? чему?лю́дям
Đối cách кого? что?люде́й
Công cụ cách кем? чем?людьми́
Giới cách о ком? о чём?лю́дях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với лю́ди

  • Все люди рождаются равными в своих правах. Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng.Tatoeba #4279470
  • Мудрая птица бережёт оперение, мудрый человек - слова. Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.Tatoeba #3425755
  • Они крайне стыдливы, убегают от взглядов чужих людей. Hết sức nhút nhát, hễ thấy người lạ thì lập tức lẩn trốn.Tatoeba #7421897
  • Я человек с недостатками, но это недостатки, которые могут быть легко устранены. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.Tatoeba #5505
  • Как добиться того, чтобы миллионы людей уверенно говорили и писали на английском языке? Làm thế nào để triệu triệu người nói và viết tiếng Anh tự tin?Tatoeba #6556301
  • Если бы мир не был таким, каков он сейчас, я мог бы доверять людям. Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.Tatoeba #5453
  • Люди живут во всех частях света. Mọi người sống ở khắp nơi trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4416420
  • Такие люди, как Том, мне нравятся. Tom là mẫu đàn ông tôi thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6975387

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

люди nghĩa là gì?

люди (danh từ) nghĩa là những người, người ta.

люди đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лю́ди (phiên âm Latinh ljúdi, IPA [ˈlʲʉdʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.