TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

любопы́тство

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ljubopýtstvo[lʲʊbɐˈpɨt͡stvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên любопы́тство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

любопы́тство nghĩa là tính tò mò, hiếu kỳ.

Nghĩa của любопы́тство

Danh từ

  1. Tính tò mò, hiếu kỳ, tọc mạch, thóc mách.

Biến cách của любопы́тство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?любопы́тстволюбопы́тства
Sinh cách кого? чего?любопы́тствалюбопы́тств
Tặng cách кому? чему?любопы́тствулюбопы́тствам
Đối cách кого? что?любопы́тстволюбопы́тства
Công cụ cách кем? чем?любопы́тствомлюбопы́тствами
Giới cách о ком? о чём?любопы́тствелюбопы́тствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với любопы́тство

Trái nghĩa

Câu ví dụ với любопы́тство

  • Он проявляет любопытство ко всему. Anh ấy tò mò về mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #401023

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

любопытство nghĩa là gì?

любопытство (danh từ) nghĩa là tính tò mò, hiếu kỳ.

любопытство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là любопы́тство (phiên âm Latinh ljubopýtstvo, IPA [lʲʊbɐˈpɨt͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.