любопы́тство
Dấu sắc trên любопы́тство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
любопы́тство nghĩa là tính tò mò, hiếu kỳ.
Nghĩa của любопы́тство
Danh từ
- Tính tò mò, hiếu kỳ, tọc mạch, thóc mách.
Biến cách của любопы́тство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | любопы́тство | любопы́тства |
| Sinh cách кого? чего? | любопы́тства | любопы́тств |
| Tặng cách кому? чему? | любопы́тству | любопы́тствам |
| Đối cách кого? что? | любопы́тство | любопы́тства |
| Công cụ cách кем? чем? | любопы́тством | любопы́тствами |
| Giới cách о ком? о чём? | любопы́тстве | любопы́тствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với любопы́тство
Trái nghĩa
Câu ví dụ với любопы́тство
- Он проявляет любопытство ко всему. Anh ấy tò mò về mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #401023
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
любопытство nghĩa là gì?
любопытство (danh từ) nghĩa là tính tò mò, hiếu kỳ.
любопытство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là любопы́тство (phiên âm Latinh ljubopýtstvo, IPA [lʲʊbɐˈpɨt͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.