люд
giống đựcbất động vật
ljud[lʲut]
giọng máy của trình duyệt
люд nghĩa là dân, giới.
Nghĩa của люд
Danh từ
- Dân, giới.
Biến cách của люд (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | лю́д |
| Sinh cách кого? чего? | лю́да |
| Tặng cách кому? чему? | лю́ду |
| Đối cách кого? что? | лю́д |
| Công cụ cách кем? чем? | лю́дом |
| Giới cách о ком? о чём? | лю́де |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
люд nghĩa là gì?
люд (danh từ) nghĩa là dân, giới.
люд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là люд (phiên âm Latinh ljud, IPA [lʲut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.