TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

люд

giống đựcbất động vật
ljud[lʲut] giọng máy của trình duyệt

люд nghĩa là dân, giới.

Nghĩa của люд

Danh từ

  1. Dân, giới.

Biến cách của люд (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?лю́д
Sinh cách кого? чего?лю́да
Tặng cách кому? чему?лю́ду
Đối cách кого? что?лю́д
Công cụ cách кем? чем?лю́дом
Giới cách о ком? о чём?лю́де

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

люд nghĩa là gì?

люд (danh từ) nghĩa là dân, giới.

люд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là люд (phiên âm Latinh ljud, IPA [lʲut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.