TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лю́дный

ljúdnyj[ˈlʲudnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лю́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лю́дный nghĩa là đông dân, đông đúc, đông người.

Nghĩa của лю́дный

Tính từ

  1. с большим населением Đông dân.
  2. многолюдный Đông đúc, đông người, đông đảo, đông.

Biến cách của лю́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлю́дныйлю́дноелю́днаялю́дные
Sinh cáchлю́дноголю́дноголю́днойлю́дных
Tặng cáchлю́дномулю́дномулю́днойлю́дным
Đối cáchлю́дный / лю́дноголю́дноелю́днуюлю́дные / лю́дных
Công cụ cáchлю́днымлю́днымлю́днойлю́дными
Giới cáchлю́дномлю́дномлю́днойлю́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của лю́дный

So sánh hơn(по)людне́е

Họ từ của лю́дный

Câu hỏi thường gặp

людный nghĩa là gì?

людный (tính từ) nghĩa là đông dân, đông đúc, đông người.

людный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лю́дный (phiên âm Latinh ljúdnyj, IPA [ˈlʲudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.