лю́дный
Dấu sắc trên лю́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лю́дный nghĩa là đông dân, đông đúc, đông người.
Nghĩa của лю́дный
Tính từ
- с большим населением Đông dân.
- многолюдный Đông đúc, đông người, đông đảo, đông.
Biến cách của лю́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лю́дный | лю́дное | лю́дная | лю́дные |
| Sinh cách | лю́дного | лю́дного | лю́дной | лю́дных |
| Tặng cách | лю́дному | лю́дному | лю́дной | лю́дным |
| Đối cách | лю́дный / лю́дного | лю́дное | лю́дную | лю́дные / лю́дных |
| Công cụ cách | лю́дным | лю́дным | лю́дной | лю́дными |
| Giới cách | лю́дном | лю́дном | лю́дной | лю́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của лю́дный
| So sánh hơn | (по)людне́е |
Họ từ của лю́дный
Câu hỏi thường gặp
людный nghĩa là gì?
людный (tính từ) nghĩa là đông dân, đông đúc, đông người.
людный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лю́дный (phiên âm Latinh ljúdnyj, IPA [ˈlʲudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.