людско́й
ljudskój[lʲʊt͡sˈkoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên людско́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
людско́й nghĩa là nhân.
Nghĩa của людско́й
Tính từ
- Thuộc về người, nhân.
- род людско́йnhân loại, loài người
Biến cách của людско́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | людско́й | людско́е | людска́я | людски́е |
| Sinh cách | людско́го | людско́го | людско́й | людски́х |
| Tặng cách | людско́му | людско́му | людско́й | людски́м |
| Đối cách | людско́й / людско́го | людско́е | людску́ю | людски́е / людски́х |
| Công cụ cách | людски́м | людски́м | людско́й | людски́ми |
| Giới cách | людско́м | людско́м | людско́й | людски́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với людско́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
людской nghĩa là gì?
людской (tính từ) nghĩa là nhân.
людской đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là людско́й (phiên âm Latinh ljudskój, IPA [lʲʊt͡sˈkoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.