Люксембу́рг
Ljuksembúrg[lʲʊksʲɪmˈburk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Люксембу́рг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Люксембу́рг nghĩa là lục xâm bảo, lúc-xăm-bua.
Nghĩa của Люксембу́рг
Danh từ riêng
- Lục xâm bảo, lúc-xăm-bua.
Biến cách của Люксембу́рг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Люксембу́рг | Люксембу́рги |
| Sinh cách кого? чего? | Люксембу́рга | Люксембу́ргов |
| Tặng cách кому? чему? | Люксембу́ргу | Люксембу́ргам |
| Đối cách кого? что? | Люксембу́рг | Люксембу́рги |
| Công cụ cách кем? чем? | Люксембу́ргом | Люксембу́ргами |
| Giới cách о ком? о чём? | Люксембу́рге | Люксембу́ргах |
Câu hỏi thường gặp
Люксембург nghĩa là gì?
Люксембург (danh từ riêng) nghĩa là lục xâm bảo, lúc-xăm-bua.
Люксембург đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Люксембу́рг (phiên âm Latinh Ljuksembúrg, IPA [lʲʊksʲɪmˈburk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.