TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

люмпен-пролетаниат

giống đực
ljumpen-proletaniat giọng máy của trình duyệt

люмпен-пролетаниат nghĩa là vô sản áo rách.

Nghĩa của люмпен-пролетаниат

Danh từ

  1. Tầng lớp vô sản lưu manh, vô sản áo rách.

Câu hỏi thường gặp

люмпен-пролетаниат nghĩa là gì?

люмпен-пролетаниат (danh từ) nghĩa là vô sản áo rách.

люмпен-пролетаниат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là люмпен-пролетаниат (phiên âm Latinh ljumpen-proletaniat); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.