TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лю́мпен-пролетариа́т

giống đựcbất động vật
ljúmpen-proletariát[ˈlʲumpʲɪn prəlʲɪtərʲɪˈat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лю́мпен-пролетариа́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лю́мпен-пролетариа́т nghĩa là vô sản lưu manh.

Nghĩa của лю́мпен-пролетариа́т

Danh từ

  1. Vô sản lưu manh.

Biến cách của лю́мпен-пролетариа́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лю́мпен-пролетариа́тлю́мпен-пролетариа́ты
Sinh cách кого? чего?лю́мпен-пролетариа́талю́мпен-пролетариа́тов
Tặng cách кому? чему?лю́мпен-пролетариа́тулю́мпен-пролетариа́там
Đối cách кого? что?лю́мпен-пролетариа́тлю́мпен-пролетариа́ты
Công cụ cách кем? чем?лю́мпен-пролетариа́томлю́мпен-пролетариа́тами
Giới cách о ком? о чём?лю́мпен-пролетариа́телю́мпен-пролетариа́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

люмпен-пролетариат nghĩa là gì?

люмпен-пролетариат (danh từ) nghĩa là vô sản lưu manh.

люмпен-пролетариат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лю́мпен-пролетариа́т (phiên âm Latinh ljúmpen-proletariát, IPA [ˈlʲumpʲɪn prəlʲɪtərʲɪˈat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.