TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

люпин

giống đực
ljupin giọng máy của trình duyệt

люпин nghĩa là cây đậu lupin.

Nghĩa của люпин

Danh từ

  1. Cây đậu lupin (Lupinus).

Câu hỏi thường gặp

люпин nghĩa là gì?

люпин (danh từ) nghĩa là cây đậu lupin.

люпин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là люпин (phiên âm Latinh ljupin); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.